3 CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36 NĂM HỌC 2019-2020

Thứ tư - 18/09/2019 15:43
3 CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36 NĂM HỌC 2019-2020
                                                 BIỂU MẪU 01
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC
                                                THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được - Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở Nhà trẻ
- Thực hiện được các vận động cơ bản theo độ tuổi.
- Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).
- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.
- Có khả năng làm một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân.

 
- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi  
-Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.
- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận đông; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.
- Có kỷ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.
- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.
- Có một số thói quen, kỷ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của bản thân.                     
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện - Thực hiện theo chương trình giáo dục mầm non của Bộ giáo dục đào tạo. Thực hiện theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GDĐT
* Phát triển thể chất:
- Phát triển một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).
- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động của bàn tay, ngón tay.
- Có khả năng làm một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.







* Phát triển nhận thức:
- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh
- Có sự nhạy cảm của các giác quan
- Có khả năng quan sát nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.
- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, gần gũi quen thuộc
 







* Phát triển ngôn ngữ:
- Nghe hiểu được  các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.
- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ.
- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu.
- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói.
- Hồn nhiên trong giao tiếp.








* Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội:
- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người
gần gũi.
- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người sự vật gần gũi.
- Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt.
- Thích hát, nghe hát và vận động theo nhạc,
thích vẽ, xé dán và xếp hình.

 


 
- Thực hiện theo chương trình giáo dục mầm non của Bộ giáo dục đào tạo. Thực hiện theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GDĐT
* Phát triển thể chất:
- Thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
- Thực hiện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động.
- Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.
- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe.
- Thực hiện một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
* Phát triển nhận thức:
- Ham hiểu biết thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh
- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán chú ý ghi nhớ có chủ định
- Có khả năng diễn đạt hiểu biết bằng các cách khác nhau (hành động, hình ảnh, lời nói…) với ngôn ngữ nói là chủ yếu
- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, hiện tượng sự vật xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

* Phát triển ngôn ngữ:
- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói giao tiếp hằng ngày.
- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ…)
- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong đời sống hằng ngày.
- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.
- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi.
- Có một số kỹ năng ban đầu về đọc viết.

* Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội:
- Có ý thức về bản thân,
- Có khả năng nhận biết và thể
hiện tình cảm với con người sự
vật, hiện tượng xung quanh.
- Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực.
- Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm chia sẻ.
- Thực hiện một số quy tắc quy định ở gia đình, trường lớp, cộng đồng gần gũi.

* Phát triển thẩm mỹ:
- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
- Có khả năng thể hiện cảm xúc trong hoạt động âm nhạc, tạo hình.
- Yêu thích hào hứng tham gia các hoạt động nghệ thuật.
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển * Mức độ về năng lực:
- Trẻ tìm hiểu khám phá về thế giới xung quanh bằng các giác quan.
- Trẻ có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ diễn đạt hiểu biết bằng câu nói đơn giản.
- Trẻ có khả năng bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi,
- Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi
- Trẻ nói một vài đặc điểm nổi bật của các đối tượng quen thuộc, lấy và cất đồ dùng theo yêu cầu






* Mức độ về hành vi:
- Trẻ biết lễ phép chào hỏi và cám ơn
- Trẻ thực hiện hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ
- Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác.
- Trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn.
 
* Mức độ về năng lực:
- Trẻ có khả năng xem xét và tìm hiểu đặc điểm của sự vật hiện tượng.
- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản.
- Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau:
+ Mô tả nhận xét trò chuyện và
thảo luận về đặc điểm sự khác nhau của các đối tượng.
+ Thể hiện hiểu biết về đối tượng thông qua họat động chơi, âm nhạc, tạo hình…
- Trẻ làm quen với một số khái niện sơ đẳng về toán.
-  Trẻ khám phá về xã hội

* Mức độ về hành vi:
- Trẻ có một số hành vi tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe.
- Trẻ thể hiện hành vi và quy tắc ứng xử xã hội:
+ Thực hiện một số qui định của lớp, gia đình và nơi công cộng
+ Biết lễ phép, chú ý lắng nghe, chờ đến lượt, biết cùng trao đổi với bạn và giải quyết mâu thuẩn.
 
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non * Nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe
- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi
- Khẩu phần dinh dưỡng đạt 744 -800 Kcal/ngày tại trường
- Trẻ được theo dõi sức khỏe hàng tháng: cân đo và chấm biểu đồ tăng trưởng hàng tháng.
- Khám sức khỏe định kỳ: 2lần/năm
- Tẩy giun: 2lần/năm
- Vệ sinh môi trường, vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi. Giữ sạch nguồn nước và xử lý rác, nước thải một cách hợp lý.
* Giáo dục
- Thực hiện các nội dung giáo dục phát triển phù hợp theo từng độ tuổi.
- Tổ chức tốt môi trường hoạt động:
     + Phòng lớp thẩm mỹ thân thiện đáp ứng mục đích giáo dục
     + Các khu vực bố trí phù hợp linh họat, có phòng hoạt động âm nhạc, phòng thể chất
     + Sân chơi rộng rãi và sắp xếp khoa học thiết bị chơi ngoài trời
     + Có đầy đủ đồ chơi ngoài trời…..
     + Trường trồng nhiều cây xanh
     + Môi trường giáo dục đảm bảo an toàn tạo điều kiện thuận lợi cho trẻ phát triển tốt các kỹ năng xã hội.
* Nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe
- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi
- Khẩu phần dinh dưỡng đạt 800-924 Kcal/ngày tại trường
- Trẻ được theo dõi sức khỏe hàng quý: cân đo và chấm biểu đồ tăng trưởng hàng quý.
- Khám sức khỏe định kỳ: 2lần/năm
- Tẩy giun: 2lần/năm
- Vệ sinh môi trường, vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi. Giữ sạch nguồn nước và xử lý rác, nước thải một cách hợp lý.
* Giáo dục
- Thực hiện các nội dung giáo dục phát triển phù hợp theo từng độ tuổi.
- Tổ chức tốt môi trường hoạt động:
     + Phòng lớp thẩm mỹ thân thiện đáp ứng mục đích giáo dục
     + Các khu vực bố trí phù hợp linh họat, có phòng hoạt động âm nhạc, phòng thể chất
     + Sân chơi rộng rãi và sắp xếp khoa học thiết bị chơi ngoài trời
     + Có đầy đủ đồ chơi ngoài trời…..
     + Trường trồng nhiều cây xanh
     + Môi trường giáo dục đảm bảo an toàn tạo điều kiện thuận lợi cho trẻ phát triển tốt các kỹ năng xã hội.
 
  Phú Hòa , ngày 09 tháng 09 năm 2019
             Thủ trưởng đơn vị
           (Ký tên và đóng dấu)


                                                          BIỂU MẪU 02
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC
                                                           THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 418   13 59 114 113 119
1 Số trẻ em nhóm ghép 0            
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày 0            
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 418   13 59 114 113 119
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 1     1      
II Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở 418   13 59 114 113 119
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 418   13 59 114 113 119
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 418   13 59 114 113 119
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng  bình thường 352   13 47 104 100 88
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 6   0 2 2 2 0
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 404   12 54 111 110 117
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 14   1 5 3 3 2
5 Số trẻ béo phì 43   1 0 6 9 27
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 418            
1 Chương trình giáo dục  nhà trẻ 72   13 59      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 347       114 113 119
 
  Phú Hòa, ngày 9 tháng 09 năm 2019
              Thủ trưởng đơn vị
              (Ký tên và đóng dấu)


                                                            BIỂU MẪU 03
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC
                                                            THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 12 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 12  
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
III Số điểm trường 1  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 8.027 m2 19.20 m2/1trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 656m2 1,57 m2/1trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) NT: 156m2
MG: 144m2
NT: 3,8m2/1trẻ
MG: 4m2/1trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2) NT: 156m2
MG: 144m2
NT: 3,8m2/1trẻ
MG: 4m2/1trẻ
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) NT: 20m2
MG: 15,2m2
NT: 0,5m2/1trẻ
MG: 0,42m2/1trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) NT: 60,5m2
MG: 67,5m2
NT: 1,5m2/1trẻ
MG: 2m2/1trẻ
6 Diện tích phòng thể chất ( m2) 64m2  
7 Diện tích phòng nghệ thuật hoặc phòng đa năng (M2) 64m2  
5 Diện tích nhà bếp và kho ( M2) 144m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 12 bộ 1bộ/1nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 12 bộ 1bộ/1nhóm (lớp)
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tới thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 15 loại
- Bập bênh đơn (7 loại):35 cái
- Xích đu sàn lắc: 3 cái
- Xích đu treo: 3 cái
- Cầu trượt đơn (4 loại) : 12 cái
- Cầu trượt đôi (5 loại) : 4 cái
- Đu quay (6 loại) : 10 cái
- Cầu thang bằng: 1 cái
- Thang leo (5 loại): 10cái
- Bộ vận động đa năng 93 loại) : 4 cái
- Cột ném bóng (2 loại) :10 cái
- Sân bóng, khung thành: 4 cái
- Xe đạp chân (2 loại) :14 cái
- Ôtô đạp chân: 8 cái
- Nhà cổ tích: 3 cái
- Hầm chui con sâu: 4 cái
Số bộ/ sân chơi ( trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) Máy vi tính: 10
Laptop: 12
Bảng tương tác: 10
Máy ảnh: 1 cái
 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 13 1 /nhóm (lớp)
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 14 1 /nhóm (lớp)
3 Máy phô tô 1 0
5 Catsset 12 1 /nhóm (lớp)
6 Đầu Video/đầu đĩa 1 0
7 Thiết bị khác Máy chiếu: 1  
8 Bàn ghế đúng quy cách 240 bộ  
9 Thiết bị khác… Âm ly: 4 bộ
Camera quan sát: 14 cái

Ti vi 50 inh: 3 cái
 
.. …..    
    Số lượng (m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 12
(3,1m2/cái)
  x   NT: 19,7m/43 trẻ
MG: 15,2m2 /36 trẻ
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
                   
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)   x
XIV Kết nối internet x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XVI Tường rào xây x  
.. ...    
 
  Phú Hòa, ngày 09 tháng 09 năm 2019
             Thủ trưởng đơn vị
            (Ký tên và đóng dấu)

                                                                                  BIỂU MẪU 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC
                                                                                 THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TCCN Dưới TCCN Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 47     16 13 5 13        
I Giáo viên 29     12 13 4          
1 Nhà trẻ 9     4 4 1          
2 Mẫu giáo 20     12 5 3          
II Cán bộ quản lý 3     3              
1 Hiệu trưởng 1     1              
2 Phó hiệu trưởng 2     2              
III Nhân viên 15     1    1   13        
1 Nhân viên văn thư 0                    
2 Nhân viên kế toán 1      1              
3 Thủ quỹ 0                    
4 Nhân viên y tế 1         1          
5 Nhân viên khác 13           13        
 
  Phú Hòa, ngày 09 tháng 09 năm 2019
             Thủ trưởng đơn vị
              (Ký tên và đóng dấu)


 

Tác giả bài viết: Nguyễn Nga

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bữa sáng:

Mì thịt tôm cần rau xà lách
Sữa tươi tiệt trùng Nuti

Bữa trưa:

Dền mướp rau đay nấu cua đồng 
Gà xào cần cà thơm
Sapoche

Bữa xế:

Nuti sữa chua

Bữa chiều:

Xíu mại - bánh mì

globa art trai

Thông tin liên hệ:

  • Mầm Non Tuổi Ngọc
    0274.3.840789

Thăm dò dư luận

Bạn nhận thấy Trường Mầm non Tuổi Ngọc chăm sóc và giáo dục trẻ như thế nào?

Thống kê

  • Đang truy cập11
  • Hôm nay143
  • Tháng hiện tại7,689
  • Tổng lượt truy cập1,038,800
Powered by NukeViet.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây